Từ: si, tư, sư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ si, tư, sư:

蛳 si, tư, sư螄 si, tư, sư

Đây là các chữ cấu thành từ này: si,tư,

si, tư, sư [si, tư, sư]

U+86F3, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 螄;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

si, tư, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 蛳

Giản thể của chữ .
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)

Nghĩa của 蛳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (螄)
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。

Chữ gần giống với 蛳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛳

,

Chữ gần giống 蛳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳

si, tư, sư [si, tư, sư]

U+8784, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si1, ci4;
Việt bính: si1;

si, tư, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 螄

(Danh) Loa sư cùng loài với điền loa ốc sống ở nước ngọt.
§ Cũng gọi là điền thanh hay si loa . Chữ cũng đọc là hay .
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 螄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Dị thể chữ 螄

,

Chữ gần giống 螄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螄 Tự hình chữ 螄 Tự hình chữ 螄 Tự hình chữ 螄

Nghĩa chữ nôm của chữ: sư

𪝜: 
:sư thầy, sư ông
:sư thầy, sư ông
:sư ý (được hả dạ)
:sư tử
:sư tử
:sư (cái rây lọc bột)
:sư (cái rây lọc bột)
:loa sư (ốc sên)
:loa sư (ốc sên)
si, tư, sư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: si, tư, sư Tìm thêm nội dung cho: si, tư, sư